阿拉米语
Tiếng Aramaic
Tiếng Aramaic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Araba hoặc Álava
›阿拔斯王朝Ā bá sī Wáng cháoĐế chế Abbasid (750-1258), kế tục Vương triều Umayyad
›阿拉尔市Ā lā ěr shìThành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
›阿拖品化ā tuō pǐn huàsự atropin hóa
›阿拉尔Ā lā ěrThành phố A Lạp Nhĩ hoặc thành phố cấp phó địa khu Ālā'ěr ở tây Tân Cương
›阿提拉Ā tí lāAttila (406-453), hoàng đế Hung Nô, được biết đến như là roi của Chúa
›阿拉法特Ā lā fǎ tèMohammed Abdel Rahman Abdel Raouf Arafat al-Qudwa al-Husseini (1929-2004), lãnh đạo Palestine, thường được…
›阿摩司书Ā mó sī shūSách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.