阿拉伯
A Rập; Ả Rập; người Ả Rập
A Rập; Ả Rập; người Ả Rập
阿拉伯 thường mang nghĩa “A Rập”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 阿拉伯 cùng cụm 阿拉伯人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người Ả Rập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngôn ngữ Ả Rập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bán đảo Ả Rập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Ả Rập Xê Út
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Ả Rập; thuộc Ả Rập
›阿拉伯共同市场Ā lā bó Gòng tóng Shì chǎngThị trường chung Ả Rập
›阿拉伯半岛Ā lā bó Bàn dǎoBán đảo Ả Rập
›阿拉伯国家联盟Ā lā bó Guó jiā Lián méngLiên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là…
›阿拉伯数字Ā lā bó shù zìChữ số Ả Rập 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
›阿拉伯文Ā lā bó wénTiếng Ả Rập (ngôn ngữ và chữ viết)
›阿拉伯海Ā lā bó HǎiBiển Ả Rập
›阿拉伯联合大公国Ā lā bó Lián hé Dà gōng guóCác Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.