Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
饱私囊
bǎo sī náng

nhét đầy túi riêng; làm giàu bất lương

Cụm từ
饱眼福
bǎo yǎn fú

thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
饱汉不知饿汉饥
bǎo hàn bù zhī è hàn jī

Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱满
bǎo mǎn

đầy đặn; mũm mĩm

Cụm từ
饱暖思淫欲,饥寒起盗心
bǎo nuǎn sī yín yù , jī hán qǐ dào xīn

ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)

Thành ngữ
饱学
bǎo xué

uyên bác; nhiều học vấn; học giả

Cụm từ
饱尝
bǎo cháng

tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Cụm từ
饱嗝儿
bǎo gé r

ợ hơi (khi no)

Cụm từ
饱和脂肪酸
bǎo hé zhī fáng suān

axit béo bão hòa (SFA)

Cụm từ
饱和脂肪
bǎo hé zhī fáng

chất béo bão hòa

Cụm từ
饱和
bǎo hé

bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được

Cụm từ
饱含
bǎo hán

đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)

Cụm từ
饱受
bǎo shòu

chịu đựng; chịu khổ; bị chịu

Cụm từ
饱以老拳
bǎo yǐ lǎo quán

đấm liên tục bằng nắm đấm

Cụm từ
饱人不知饿人饥
bǎo rén bù zhī è rén jī

Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
bǎo

ăn no; hài lòng

Từ vựng
饲养者
sì yǎng zhě

người cho ăn

Cụm từ
饲养业
sì yǎng yè

chăn nuôi; nông nghiệp chăn nuôi

Cụm từ
饲养场
sì yǎng chǎng

trang trại; bãi chăn nuôi; bãi nuôi khô

Cụm từ
饲养员
sì yǎng yuán

nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

Cụm từ
饲养
sì yǎng

nuôi; nuôi dưỡng

Cụm từ
饲草
sì cǎo

cỏ làm thức ăn

Cụm từ
饲育
sì yù

nuôi (một con vật)

Cụm từ
饲槽
sì cáo

máng ăn

Cụm từ
饲料
sì liào

thức ăn chăn nuôi; cỏ khô

Cụm từ

nuôi; dưỡng; cho ăn

Từ vựng

hương thơm của thức ăn

Từ vựng
饴糖
yí táng

đường mạch nha; maltose

Cụm từ

xi-rô mạch nha

Từ vựng
饮鸩止渴
yǐn zhèn zhǐ kě

nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ