Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
饺子馆
jiǎo zi guǎn

nhà hàng sủi cảo

Cụm từ
饺子
jiǎo zi

bánh sủi cảo; bánh hấp; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
jiǎo

sủi cảo nhân thịt

Từ vựng
tiǎn

lấy được bằng cách lừa dối

Từ vựng
rèn

biến thể của 飪|饪[ren4]

Từ vựng
hài

thức ăn ôi thiu

Từ vựng
duò

dùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]

Từ vựng
饰面
shì miàn

bề mặt trang trí; lớp phủ veneer

Cụm từ
饰钉
shì dīng

đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)

Cụm từ
饰边
shì biān

viền trang trí

Cụm từ
饰词
shì cí

cái cớ; viện cớ

Cụm từ
饰胸鹬
shì xiōng yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)

Cụm từ
饰物
shì wù

trang trí; trang sức

Cụm từ
饰演
shì yǎn

diễn xuất; đóng vai

Cụm từ
饰带
shì dài

dải băng; dây trang trí

Cụm từ
饰巾
shì jīn

khăn trang trí đầu

Cụm từ
饰品
shì pǐn

đồ trang sức; món đồ trang sức; phụ kiện

Cụm từ
shì

trang trí; trang hoàng; để trang trí; tô điểm; che giấu; che đậy (lỗi lầm); viện cớ (để che giấu lỗi lầm); đóng vai (trong opera); nhập vai

Từ vựng
饱餐战饭
bǎo cān zhàn fàn

ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
饱餐一顿
bǎo cān yī dùn

ăn no; đầy bụng

Cụm từ
饱餐
bǎo cān

ăn no

Cụm từ
饱食终日,无所用心
bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không

Thành ngữ
饱食终日
bǎo shí zhōng rì

dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)

Cụm từ
饱足
bǎo zú

no nê (sau khi ăn)

Cụm từ
饱读
bǎo dú

đọc nhiều

Cụm từ
饱览
bǎo lǎn

nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn

Cụm từ
饱绽
bǎo zhàn

phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)

Cụm từ
饱经风霜
bǎo jīng fēng shuāng

dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống

Cụm từ
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng

trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn

kinh qua nhiều đau khổ

Cụm từ