Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà hàng sủi cảo
bánh sủi cảo; bánh hấp; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
sủi cảo nhân thịt
lấy được bằng cách lừa dối
biến thể của 飪|饪[ren4]
thức ăn ôi thiu
dùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]
bề mặt trang trí; lớp phủ veneer
đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)
viền trang trí
cái cớ; viện cớ
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)
trang trí; trang sức
diễn xuất; đóng vai
dải băng; dây trang trí
khăn trang trí đầu
đồ trang sức; món đồ trang sức; phụ kiện
trang trí; trang hoàng; để trang trí; tô điểm; che giấu; che đậy (lỗi lầm); viện cớ (để che giấu lỗi lầm); đóng vai (trong opera); nhập vai
ăn no trước trận chiến (thành ngữ)
ăn no; đầy bụng
ăn no
ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không
dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)
no nê (sau khi ăn)
đọc nhiều
nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn
phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)
dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống
trải qua nhiều biến cố
kinh qua nhiều đau khổ