阿斯图里亚斯
Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay; vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ của cuộc tái chinh phục
Asturias, vùng principado tự trị tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay; vương quốc cổ Tây Ban Nha là căn cứ của cuộc tái chinh phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện 劉禪|刘禅[Liu2 Shan4] (207-271), con của Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán…
›阿斯匹灵ā sī pí língaspirin (từ mượn) (Đài Loan)
›阿斯塔纳Ā sī tǎ nàAstana, thủ đô của Kazakhstan
›阿斯匹林ā sī pǐ línaspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林[a1 si1 pi3 lin2])
›阿斯巴特ā sī bā tèaspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)
›阿斯利康Ā sī lì kāngAstraZeneca (công ty dược phẩm Anh-Thụy Điển)
›阿斯巴甜ā sī bā tiánaspartame (từ mượn)
›阿斯佩尔格尔Ā sī pèi ěr gé ěrHans Asperger (1906-1980), bác sĩ nhi khoa người Áo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.