阿拉巴马
bang Alabama, Hoa Kỳ
bang Alabama, Hoa Kỳ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bang Alabama, Hoa Kỳ
›阿拉斯加Ā lā sī jiāAlaska, bang của Hoa Kỳ
›阿拉摩Ā lā móAlamo, thành phố ở Hoa Kỳ
›阿拉斯加州Ā lā sī jiā zhōuBang Alaska, Mỹ
›阿拉塔斯Ā lā tǎ sīhọ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
›阿拉善盟Ā lā shàn MéngMinh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
›阿拉干山脉Ā lā gān Shān màiDãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar
›阿拉善左旗Ā lā shàn Zuǒ qíKỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.