阿拉善
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Minh Alxa, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông
›阿拉善右旗Ā lā shàn Yòu qíKỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước…
›阿拉善左旗Ā lā shàn Zuǒ qíKỳ Tả, Alxa, Alshaa Züün khoshuu của Mông Cổ, thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây…
›阿拉伯电信联盟Ā lā bó Diàn xìn Lián méngLiên minh Viễn thông Ả Rập
›阿拉伯语Ā lā bó yǔngôn ngữ Ả Rập
›阿拉伯茴香Ā lā bó huí xiāngxem 孜然[zi1 ran2], thìa là
›阿拉伯胶Ā lā bó jiāogôm Arabic; gôm acacia
›阿拉塔斯Ā lā tǎ sīhọ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.