Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
养老金双轨制
yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì

chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)

Cụm từ
养老金
yǎng lǎo jīn

lương hưu

Cụm từ
养老送终
yǎng lǎo sòng zhōng

chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời

Cụm từ
养老保险
yǎng lǎo bǎo xiǎn

bảo hiểm tuổi già

Cụm từ
养老
yǎng lǎo

chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí

Cụm từ
养羊
yǎng yáng

chăn nuôi cừu

Cụm từ
养精蓄锐
yǎng jīng xù ruì

bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Thành ngữ
养神
yǎng shén

nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm

Cụm từ
养眼
yǎng yǎn

hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt

Cụm từ
养痈遗患
yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养痈贻患
yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养病
yǎng bìng

dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm

Cụm từ
养生送死
yǎng shēng sòng sǐ

được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
养生法
yǎng shēng fǎ

chế độ (ăn uống)

Cụm từ
养生之道
yǎng shēng zhī dào

cách duy trì sức khỏe

Cụm từ
养生
yǎng shēng

duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)

Cụm từ
养父
yǎng fù

cha nuôi; bố nuôi

Cụm từ
养汉
yǎng hàn

ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
养活
yǎng huo

chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ

Cụm từ
养母
yǎng mǔ

mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi

Cụm từ
养殖业
yǎng zhí yè

ngành nuôi trồng

Cụm từ
养殖
yǎng zhí

nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích

Cụm từ
养乐多
Yǎng lè duō

Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản)

Cụm từ
养料
yǎng liào

chất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng

Cụm từ
养成
yǎng chéng

bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu

Cụm từ
养性
yǎng xìng

tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cụm từ
养廉
yǎng lián

khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng

Cụm từ
养尊处优
yǎng zūn chǔ yōu

sống như vương giả (thành ngữ)

Thành ngữ
养家糊口
yǎng jiā hú kǒu

(thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
养家活口
yǎng jiā huó kǒu

nuôi sống gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ