Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
附着附著

fù zhuó

附着 là gì?

附着 [fù zhuó] có nghĩa là bám dính; đính kèm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 附着 trong tiếng Việt

  1. bám dính
  2. đính kèm

Cách đọc và ghi nhớ 附着

附着 được đọc là fù zhuó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bám dính; đính kèm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan