Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xác đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
người chết đói
bị đói; đói bụng
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); tình trạng nạn đói
người chết đói
chết đói; rất đói
đói; làm cho đói
(dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối
bánh ngọt; bánh hấp; bánh
bánh; bánh quy
đồ ăn; món ăn; bữa ăn
nhà hàng; Lượng từ: 家[jia1]
phòng ăn; nhà hàng
đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn
đồ ăn; bữa ăn
toa ăn uống; nhà ăn di động
thực đơn
muối ăn
mâm xoay trên bàn ăn; mâm xoay
bàn ăn; LT:張|张[zhang1]
rượu tráng miệng
bữa tiệc tối; tiệc trưa
rượu tiêu hóa
phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]
khăn giấy; khăn ăn giấy
khăn ăn; LT:張|张[zhang1]
tiệc
phòng ăn
rượu khai vị
dao ăn; dao dùng trong bữa ăn