阿丽亚娜
Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đau đớn không ngừng (Tiếng Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo; nghĩa bóng: địa ngục; địa ngục…
›阿非利加Ā fēi lì jiāAfrica (châu Phi)
›阿閦佛Ā chù fóAksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›阿鲁纳恰尔邦Ā lǔ nà qià ěr bāngArunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh…
›阿黑门尼德王朝Ā hēi mén ní dé Wáng cháoĐế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)
›阿鲁科尔沁旗Ā lǔ kē ěr qìn qícờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›阿鲁科尔沁Ā lǔ kē ěr qìncờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›阿鼻地狱Ā bí Dì yù(Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.