阿马逊
Amazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
Amazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
›阿阇梨ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
›阿飞ā fēilưu manh; côn đồ; thanh niên quậy phá
›阿魏ā wèinhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae
›阿非利加Ā fēi lì jiāAfrica (châu Phi)
›阿鲁科尔沁Ā lǔ kē ěr qìncờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›阿灵顿国家公墓Ā líng dùn Guó jiā Gōng mùNghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ
›阿鲁科尔沁旗Ā lǔ kē ěr qìn qícờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.