阿鲁巴
(Đài Loan) (tiếng lóng) một trò đùa ác, phổ biến ở các trường học Trung Quốc và được gọi là "happy corner" ở Hồng Kông, trong đó nhiều người khiêng một nạn nhân dang rộng chân, đưa háng của họ vào cột hoặc thân cây
(Đài Loan) (tiếng lóng) một trò đùa ác, phổ biến ở các trường học Trung Quốc và được gọi là "happy corner" ở Hồng Kông, trong đó nhiều người khiêng một nạn nhân dang rộng chân, đưa háng của họ vào cột hoặc thân cây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) (Đài Loan) ăn cắp
›阿魏ā wèinhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae
›腌臜ā zābẩn; thô tục; lúng túng; đáng ghét; buồn nôn; ở Đài Loan đọc là [ang1 zang1]
›矮油ǎi yóu(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
›爱疯ài FēngiPhone (tiếng lóng)
›阿飘ā piāo(khẩu ngữ) ma (Đài Loan)
›阿鲁纳恰尔邦Ā lǔ nà qià ěr bāngArunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh…
›阿丽亚娜Ā lì yà nàAriane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.