陀螺
con quay hồi chuyển; con quay
con quay hồi chuyển; con quay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con quay hồi chuyển
›陀罗尼tuó luó níthần chú (tiếng Phạn: dharani); tụng niệm tôn giáo (khuyến khích điều thiện và ngăn chặn điều ác)
›陀思妥耶夫斯基Tuó sī tuǒ yē fū sī jīFyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Trừng…
›陀思妥也夫斯基Tuó sī tuǒ yě fū sī jīFyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Hình…
›陶俑táo yǒngtượng gốm chôn theo người chết
›陶冶táo yěnghĩa đen: nung gốm và luyện kim; nghĩa bóng: giáo dục
›陶冶情操táo yě qíng cāotrau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách
›陶匠táo jiàngthợ gốm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.