附会
thêm thắt và diễn giải (cho một câu chuyện, v.v.); phát triển và thêm thắt; diễn giải (thường một cách gượng ép)
thêm thắt và diễn giải (cho một câu chuyện, v.v.); phát triển và thêm thắt; diễn giải (thường một cách gượng ép)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
›附带fù dàibổ sung; tình cờ; trong ngoặc; ngẫu nhiên; nhân tiện; thêm vào; phụ; thứ cấp; đính kèm
›附庸风雅fù yōng fēng yǎ(người không có học) giao du với giới tri thức; giả vờ yêu thích văn hóa; làm ra vẻ am hiểu văn hóa; có sự…
›附栏fù lánhộp (nội dung nổi bật được đóng khung chữ nhật, tách biệt khỏi văn bản chính)
›附庸fù yōngchư hầu; phụ thuộc; cấp dưới; phụ kiện
›附笔fù bǐtái bút
›附签fù qiānnhãn giá
›附耳fù ěrghé tai (thì thầm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.