阿灵顿国家公墓
Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ
Nghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›阿魏ā wèinhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae
›阿里郎Ā lǐ lángArirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ…
›阿鲁纳恰尔邦Ā lǔ nà qià ěr bāngArunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh…
›阿非利加Ā fēi lì jiāAfrica (châu Phi)
›阿阇黎ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
›阿飞ā fēilưu manh; côn đồ; thanh niên quậy phá
›阿阇梨ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.