Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
餐具
cān jù

dụng cụ ăn uống; bộ đồ ăn

Cụm từ
cān

bữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ăn

Từ vựng
饹馇
gē zha

một loại bánh phẳng làm từ bột đậu, thường được cắt nhỏ và chiên

Cụm từ
le

xem 餄餎|饸饹[he2 le5]

Từ vựng

dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]

Từ vựng
饵雷
ěr léi

bẫy mồi; bẫy nổ

Cụm từ
饵诱
ěr yòu

nhử; dụ dỗ

Cụm từ
饵线
ěr xiàn

dây tippet (trong câu ruồi)

Cụm từ
饵丝
ěr sī

một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam

Cụm từ
饵敌
ěr dí

nhử địch; bẫy

Cụm từ
饵子
ěr zi

mồi câu cá

Cụm từ
ěr

bánh ngọt; thức ăn; nuốt; nhử; mồi

Từ vựng
juàn

cúng tế

Từ vựng
养鱼缸
yǎng yú gāng

bể cá; thủy cung

Cụm từ
养鱼池
yǎng yú chí

ao cá

Cụm từ
养颜
yǎng yán

dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
养鸡场
yǎng jī chǎng

trang trại gà

Cụm từ
养路费
yǎng lù fèi

thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)

Cụm từ
养护
yǎng hù

bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)

Cụm từ
养蚕业
yǎng cán yè

ngành công nghiệp tơ lụa

Cụm từ
养蚕
yǎng cán

nuôi tằm

Cụm từ
养蜂业
yǎng fēng yè

nghề nuôi ong; nuôi ong

Cụm từ
养蜂人
yǎng fēng rén

người nuôi ong; nhà nuôi ong

Cụm từ
养蜂
yǎng fēng

nuôi ong

Cụm từ
养虎遗患
yǎng hǔ yí huàn

Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养虎为患
yǎng hǔ wéi huàn

nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
养虎伤身
yǎng hǔ shāng shēn

Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养花
yǎng huā

trồng hoa

Cụm từ
养育
yǎng yù

nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
养老院
yǎng lǎo yuàn

nhà dưỡng lão

Cụm từ