Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dụng cụ ăn uống; bộ đồ ăn
bữa ăn; ăn; lượng từ cho bữa ăn
một loại bánh phẳng làm từ bột đậu, thường được cắt nhỏ và chiên
xem 餄餎|饸饹[he2 le5]
dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
bẫy mồi; bẫy nổ
nhử; dụ dỗ
dây tippet (trong câu ruồi)
một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam
nhử địch; bẫy
mồi câu cá
bánh ngọt; thức ăn; nuốt; nhử; mồi
cúng tế
bể cá; thủy cung
ao cá
dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung
trang trại gà
thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)
bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)
ngành công nghiệp tơ lụa
nuôi tằm
nghề nuôi ong; nuôi ong
người nuôi ong; nhà nuôi ong
nuôi ong
Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo
nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo
trồng hoa
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
nhà dưỡng lão