阿黑门尼德王朝
Đế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)
Đế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
›阿鼻Ā bíĐau đớn không ngừng (Tiếng Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo; nghĩa bóng: địa ngục; địa ngục…
›阿鲁纳恰尔邦Ā lǔ nà qià ěr bāngArunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh…
›阿鼻地狱Ā bí Dì yù(Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng
›阿鲁科尔沁旗Ā lǔ kē ěr qìn qícờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›阿鲁科尔沁Ā lǔ kē ěr qìncờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›阿魏ā wèinhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae
›阿马逊Ā mǎ xùnAmazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.