阿非利加
Africa (châu Phi)
Africa (châu Phi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
›阿灵顿国家公墓Ā líng dùn Guó jiā Gōng mùNghĩa trang Quốc gia Arlington ở Washington DC, Mỹ
›阿飞ā fēilưu manh; côn đồ; thanh niên quậy phá
›阿马逊Ā mǎ xùnAmazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
›阿阇黎ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
›阿魏ā wèinhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae
›阿阇梨ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
›阿閦佛Ā chù fóAksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.