Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
王八蛋
wáng bā dàn

đồ khốn nạn; đồ chó đẻ

Cụm từ
王八羔子
wáng bā gāo zi

đồ khốn nạn; tạp chủng

Cụm từ
王八犊子
wáng bā dú zi

xem 王八羔子[wang2 ba1 gao1 zi5]

Cụm từ
王八
wáng bā

con rùa; bị cắm sừng; (cũ) chủ nhà chứa; ma cô

Cụm từ
王光良
Wáng Guāng liáng

Michael Wong (1970-), ca sĩ và nhà soạn nhạc người Hoa Malaysia

Cụm từ
王充
Wáng Chōng

Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán

Cụm từ
王储
wáng chǔ

thái tử

Cụm từ
王侯公卿
wáng hóu gōng qīng

quý tộc

Cụm từ
王侯
wáng hóu

quý tộc

Cụm từ
王位
wáng wèi

tước hiệu vua; vương quyền

Cụm từ
王伾
Wáng pī

Vương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải cách Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新 năm 805

Cụm từ
王仙芝
Wáng Xiān zhī

Vương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 黃巢起義|黄巢起义 875-884 cuối đời Đường

Cụm từ
王五
Wáng Wǔ

Vương Ngũ, tên cho một người không xác định, người thứ ba trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五 Tom, Dick và Harry

Cụm từ
王丹
Wáng Dān

Vương Đan (1969-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc, một trong những lãnh đạo phong trào sinh viên dân chủ Bắc Kinh năm 1989

Cụm từ
王世充
Wáng Shì chōng

Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường

Cụm từ
王不留行
wáng bù liú xíng

cỏ màn màn (Vaccaria segetalis); hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
wàng

cai trị; trị vì

Từ vựng

ngọc có tì vết; người mài ngọc

Từ vựng
玉龙雪山
Yù lóng xuě shān

Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam

Cụm từ
玉龙县
Yù lóng xiàn

huyện tự trị Ngọc Long Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
玉龙纳西族自治县
Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
玉髓
yù suǐ

đá canxedon; rượu hảo hạng

Cụm từ
玉头姬鹟
yù tóu jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam (Ficedula sapphira)

Cụm từ
玉音
yù yīn

(cung kính) thư của ngài

Cụm từ
玉露
yù lù

gyokuro (trà xanh Nhật Bản trồng trong bóng râm); (cách gọi cũ) sương sớm mùa thu; rượu ngon

Cụm từ
玉门关
Yù mén Guān

ải Ngọc Môn, hay Cửa Ngọc, đồn biên giới phía tây trên Con đường Tơ lụa thời nhà Hán, phía tây Đôn Hoàng, ở Cam Túc

Cụm từ
玉门市
Yù mén shì

Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
玉门
yù mén

(văn học) lỗ âm đạo; âm hộ

Cụm từ
玉里镇
Yù lǐ zhèn

thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
玉里
Yù lǐ

thị trấn Yuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ