Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
王小波
Wáng Xiǎo bō

Vương Tiểu Ba (1952-1997), học giả và tiểu thuyết gia

Cụm từ
王导
Wáng Dǎo

Vương Đạo (276-339), quan chức quyền lực thời Tấn và là anh của tướng Vương Đôn 王敦, nhiếp chính nhà Tấn từ năm 325

Cụm từ
王实甫
Wáng Shí fǔ

Vương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记

Cụm từ
王家卫
Wáng Jiā wèi

Vương Gia Vệ (1956-), đạo diễn phim Hồng Kông

Cụm từ
王家瑞
Wáng Jiā ruì

Vương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của trung ương ĐCSTQ 對外聯絡部|对外联络部[dui4 wai4 lian2 luo4 bu4] 2003-2015

Cụm từ
王家
wáng jiā

thuộc về hoàng tử

Cụm từ
王宫
wáng gōng

hoàng cung

Cụm từ
王室
wáng shì

hoàng gia; hoàng tộc

Cụm từ
王安石
Wáng Ān shí

Vương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家

Cụm từ
王孙
wáng sūn

con cháu quý tộc

Cụm từ
王子
wáng zǐ

hoàng tử; con trai của vua

Cụm từ
王婆卖瓜,自卖自夸
wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); ngỗng của mình đều là thiên nga

Thành ngữ
王妃
wáng fēi

công chúa (ở Châu Âu)

Cụm từ
王夫之
Wáng Fū zhī

Vương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh

Cụm từ
王太后
Wáng tài hòu

Hoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu

Cụm từ
王士禛
Wáng Shì zhēn

Wang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh

Cụm từ
王国聚会所
Wáng guó Jù huì suǒ

Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)

Cụm từ
王国维
Wáng Guó wéi

Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng

Cụm từ
王国
wáng guó

vương quốc; vùng lãnh thổ

Cụm từ
王君如
Wáng Jūn rú

Cyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
王后
wáng hòu

hoàng hậu; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
王叔文
Wáng Shū wén

Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新[Yong3 zhen1 Ge2 xin1] năm 805

Cụm từ
王化
wáng huà

ảnh hưởng có lợi của quân vương

Cụm từ
王励勤
Wáng Lì qín

Vương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic

Cụm từ
王勃
Wáng Bó

Vương Bột (650-676), một trong Sơ Đường tứ kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
王力雄
Wáng Lì xióng

Wang Lixiong (1953-), nhà văn Trung Quốc, tác giả của Mối nguy vàng 黃禍|黄祸[Huang2 huo4]

Cụm từ
王力宏
Wáng Lì hóng

Wang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ
王力
Wáng Lì

Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại

Cụm từ
王冠
wáng guān

vương miện

Cụm từ
王公
wáng gōng

công tước và hoàng tử; quý tộc

Cụm từ