Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1677/1680

biến thể của 砝[fa3]

Từ vựng
shí

biến thể của 石[shi2]

Từ vựng
huàng

(văn học) (mặt) nhợt nhạt do thiếu khí và huyết

Từ vựng
xiāng

biến thể cũ của 香[xiang1]

Từ vựng
biě

biến thể của 癟|瘪[bie3]

Từ vựng
xīng

biến thể cũ của 星[xing1]

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 留[liu2]

Từ vựng
wǎn

biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
xuán

biến thể của 璿|璇[xuan2]; cũng đọc là [sui4]

Từ vựng

một loại ngọc

Từ vựng
jiǔ

ngọc đen (biến thể của 玖[jiu3])

Từ vựng
㺢㹢狓huò jiā pí

biến thể của 霍加狓[huo4jia1pi2]

Cụm từ
huò

dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
㹴犬gēng quǎn

chó sục

Cụm từ
gēng

chó sục; cũng đọc là [geng3]

Từ vựng
jiā

dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
tún

biến thể cũ của 豚[tun2]

Từ vựng
huò

lấp lánh; ánh lên

Từ vựng

biến thể của 燁|烨[ye4]

Từ vựng
fēng

biến thể cũ của 烽[feng1]

Từ vựng
zhào

biến thể cũ của 照[zhao4]

Từ vựng
xié

(nghĩa chính xác chưa rõ, liên quan đến sắt); biến thể của 協|协[xie2]

Từ vựng
chún

nước trong

Từ vựng
xián

biến thể của 涎[xian2]

Từ vựng
㵐水Jué Shuǐ

sông Jue ở Hồ Bắc

Cụm từ
Jué

sông Jue ở Hồ Bắc

Từ vựng
jiàn

biến thể của 澗|涧[jian4]

Từ vựng
shēn

biến thể cũ của 深[shen1]

Từ vựng
niào

biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
chōng

(văn học) (dòng suối núi) chảy xuống; (tượng thanh) tiếng nước chảy

Từ vựng

biến thể của 法[fa3]

Từ vựng

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
xián

biến thể của 涎[xian2]

Từ vựng
yán

biến thể của 沿[yan2]

Từ vựng

biến thể cũ của 雨[yu3]

Từ vựng
liè

biến thể cũ của 鬣[lie4]

Từ vựng
chuò

tên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn

Từ vựng
táo

biến thể của 鞀|鼗[tao2]

Từ vựng
sháo

biến thể của 韶[shao2]

Từ vựng
gāi

một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

Từ vựng
yǐn

biến thể cũ của 飲|饮[yin3]

Từ vựng
qíng

biến thể của 檠[qing2]

Từ vựng

biến thể của 櫓|橹[lu3]

Từ vựng
sòng

biến thể của 送[song4]

Từ vựng

biến thể cũ của 栗[li4]

Từ vựng
bēi

biến thể của 杯[bei1]

Từ vựng
xiǎn

biến thể cũ của 顯|显[xian3]

Từ vựng
nuǎn

biến thể cũ của 暖[nuan3]

Từ vựng

biến thể cũ của 昔[xi1]

Từ vựng
làng

(phương ngữ) phơi (gì đó) ngoài nắng; phơi (gì đó) ngoài không khí

Từ vựng
dūn

biến thể của 敦[dun1]

Từ vựng
sàn

biến thể của 散[san4]

Từ vựng
hàn

biến thể của 捍[han4]

Từ vựng

đánh; đập

Từ vựng
sǒng

(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô

Từ vựng
xié

biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
lǎn

biến thể của 擥[lan3]

Từ vựng
xié

biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
dèn

biến thể của 扽[den4]

Từ vựng

biến thể của 據|据[ju4]

Từ vựng
huǎng

biến thể của 晃[huang3]

Từ vựng
jié

biến thể của 捷[jie2]; nhanh; nhanh nhẹn

Từ vựng
duǐ

biến thể của 懟|怼[dui3]

Từ vựng

biến thể cũ của 拿[na2]

Từ vựng
lǎo

giỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vai

Từ vựng
cháng

biến thể cũ của 常[chang2]

Từ vựng
yǐn

cẩn thận

Từ vựng
zhòu

(phương ngữ) cứng đầu

Từ vựng
qiè

biến thể của 愜|惬[qie4]

Từ vựng
tiǎn

xấu hổ

Từ vựng

biến thể của 德[de2]

Từ vựng
ēn

biến thể của 恩[en1]

Từ vựng