呀诺达
Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam
Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng kêu của nai
›吲唑yǐn zuòindazol (hóa học) (từ mượn)
›吲哚yǐn duǒindol C8H7N (hợp chất hữu cơ dị vòng) (từ mượn)
›吟风弄月yín fēng nòng yuènghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
›吟游yín yóuđi lang thang như nghệ sĩ hát rong
›吟诵yín sòngđọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)
›吟诗yín shīngâm thơ
›吟咏yín yǒngngâm thơ; hát (về thơ ca)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.