吕望
xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
›吕氏春秋Lǚ shì Chūn qiūnghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên…
›吕纯阳Lǚ Chún yángxem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]
›吕布戟lǚ bù jǐkích rắn
›吕梁Lǚ liángđịa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
›吕布Lǚ BùLü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa
›吕梁市Lǚ liáng shìđịa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
›吕岩Lǚ YánLü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.