吾尔开希
Örkesh Dölet (1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào sinh viên đòi dân chủ ở Bắc Kinh năm 1989
Örkesh Dölet (1968-), một trong những lãnh đạo chính của phong trào sinh viên đòi dân chủ ở Bắc Kinh năm 1989
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012
›吴镇宇Wú Zhèn yǔNgô Trấn Vũ (1961-), diễn viên Hồng Kông
›吴趼人Wú Jiǎn rénNgô Kiểm Nhân (1867-1910), tiểu thuyết gia cuối triều Thanh, tác giả của "Hai mươi năm mắt thấy quái trạng"…
›吾人wú rén(văn học) chúng tôi; chúng ta
›吾生也有涯,而知也无涯wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yáĐời người có hạn, học vấn là vô hạn; Nghệ thuật thì dài, cuộc đời thì ngắn
›吾等wú děng(văn học) chúng tôi; chúng ta
›吾辈wú bèi(văn học) chúng tôi; chúng ta
›吻部wěn bùmõm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.