吕布
Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa
Lü Bu (-198), tướng quân và lãnh chúa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên…
›吕不韦Lǚ Bù wéiLữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều…
›吕蒙Lǚ MéngLữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc
›吕岩Lǚ YánLü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
›吕布戟lǚ bù jǐkích rắn
›吕宋海峡Lǚ sòng Hǎi xiáEo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines)
›吕望Lǚ Wàngxem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
›吕宋岛Lǚ sòng DǎoĐảo Luzon, bắc Philippines
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.