吕纯阳
xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]
xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
›吕洞宾Lǚ Dòng bīnLữ Động Tân (796-), học giả triều Đường, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1]
›吕蒙Lǚ MéngLữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc
›吕氏春秋Lǚ shì Chūn qiūnghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên…
›吕览Lǚ lǎn"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]
›吕梁市Lǚ liáng shìđịa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
›吕贝克Lǚ bèi kèThành phố Lübeck, Đức
›吕梁Lǚ liángđịa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.