Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wěn

吻 là gì?

[wěn] có nghĩa là nụ hôn; hôn; miệng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吻 trong tiếng Việt

  1. nụ hôn
  2. hôn
  3. miệng

Cách đọc và ghi nhớ 吻

được đọc là wěn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nụ hôn; hôn; miệng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan