吻
nụ hôn; hôn; miệng
nụ hôn; hôn; miệng
吻 thường mang nghĩa “nụ hôn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 吻 cùng cụm 亲吻 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hôn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hôn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tông giọng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phù hợp tốt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khóe miệng; môi
›㖞wāiméo (miệng); lệch; tiếng Đài Loan là [kuai1]
›吾wú(cổ) tôi; của tôi
›呉Wúbiến thể Nhật Bản của 吳|吴[Wu2]
›吴Wúhọ [Wu2]; khu vực gồm phía nam Giang Tô, phía bắc Chiết Giang và Thượng Hải; tên các nước ở miền nam Trung…
›味wèivị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác; chất; lượng; (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc
›呙wāilệch; phát âm ở Đài Loan: [kuai1]
›哇wathay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.