哥大
Đại học Columbia (viết tắt)
Đại học Columbia (viết tắt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 國民大會|国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến…
›国中guó zhōngtrường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt của 國民中學|国民中学[guo2 min2 zhong1 xue2]
›国企guó qǐdoanh nghiệp nhà nước; (Đài Loan) viết tắt của 國際企業管理|国际企业管理, quản trị kinh doanh quốc tế (một môn học)
›国小guó xiǎotrường tiểu học (Đài Loan); viết tắt của 國民小學|国民小学[guo2 min2 xiao3 xue2]
›国保Guó bǎoviết tắt của 國內安全保衛局|国内安全保卫局[Guo2 nei4 An1 quan2 Bao3 wei4 ju2]; viết tắt của 國民年金保險|国民年金保险[Guo2 min2 Nian2…
›国侦局Guó zhēn júviết tắt của 美國國家偵察局|美国国家侦察局
›国务院国有资产监督管理委员会Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìUỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]
›国奥会guó ào huìủy ban Olympic quốc gia; viết tắt của 國際奧委會|国际奥委会 Ủy ban Olympic Quốc tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.