哥哥
anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]
哥哥 thường mang nghĩa “anh trai”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 哥哥, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh em; con trai
›哥吉拉Gē jí lāGodzilla (Đài Loan)
›哥利亚Gē lì yàGoliath
›哥尼斯堡Gē ní sī bǎoKönigsberg, thành phố cảng Baltic, thủ đô Đông Phổ (đến Thế chiến II)
›哥布林gē bù línyêu tinh (từ mượn)
›哥德堡Gē dé bǎoGothenburg (thành phố ở Thụy Điển)
›哥伦比亚特区Gē lún bǐ yà tè qūĐặc khu Columbia, Mỹ
›哥德巴赫猜想Gē dé bā hè cāi xiǎnggiả thuyết Goldbach trong lý thuyết số
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.