哎
này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
›唵ǎn(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
›嗳ài(thán từ tiếc nuối)
›唉àithan ôi; ôi trời
›哀āinỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
›呵ābiến thể của 啊[a1]
›啽ánnói (tiếng Quảng Đông)
›嗄ábiến thể của 啊[a2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.