哎呀
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!
›哎唷āi yōthán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
›哎哟āi yōnày; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
›哀词āi cíbiến thể của 哀辭|哀辞[ai1 ci2]
›哀江南赋Āi Jiāng nán fù"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam…
›唉唉āi āi(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc
›唉姐āi jiěbà (tiếng địa phương)
›哀鸣āi míng(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.