哥特人
Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
›哥特式gē tè shìgothic
›哥林多前书Gē lín duō qián shūThư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
›哥白尼Gē bái níMikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan
›哥林多Gē lín duōCorinth
›哥罗芳gē luó fāng(từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3
›哥本哈根Gē běn hā gēnCopenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch
›哥老会Gē lǎo huìphong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.