哌
dùng trong phiên âm
dùng trong phiên âm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pooh; pah; bah; (ngày nay dùng làm thành phần phiên âm trong 部[bu4], 倍[bei4], 培[pei2], 剖[pou1] v.v.)
›品pǐn(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách…
›咆páogầm rú
›啤píbia
›呸pēipè!; bah!; phì!; nhổ (tỏ vẻ khinh bỉ)
›啪pā(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng
›呯píng(từ tượng thanh) đùng! (cồng, súng nổ, v.v.)
›呠pēnphun; thổi ra; phì ra; hí mũi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.