哐啷
(từ tượng thanh) loảng xoảng; lạch cạch; bang; rầm; lách cách
(từ tượng thanh) loảng xoảng; lạch cạch; bang; rầm; lách cách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) rầm rầm; lạch cạch; loảng xoảng
›哭哭啼啼kū ku tí tíkhóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
›哭喊kū hǎnkêu gào
›哭丧kū sāngkhóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuất
›哭丧棒kū sāng bànggậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo
›哭丧脸kū sang liǎnmặt dài; vẻ khổ sở
›哭丧着脸kū sang zhe liǎnmặt dài thuỗn; tỏ vẻ đau khổ
›哭天抹泪kū tiān mǒ lèikhóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.