哏
biến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
biến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 和[he2]
›咳hāiâm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ
›哈hǎchó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
›哼hēngrên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
›哄hǒnglừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)
›唅hán(văn học) đưa vào miệng
›咴huīhí; tiếng ngựa kêu
›唬hǔgầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.