Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

mōu

哞 là gì?

[mōu] có nghĩa là moo (âm thanh bò rống).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哞 trong tiếng Việt

moo (âm thanh bò rống)

Cách đọc và ghi nhớ 哞

được đọc là mōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “moo (âm thanh bò rống)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan