哞 là gì?
哞 [mōu] có nghĩa là moo (âm thanh bò rống).
Nghĩa của từ 哞 trong tiếng Việt
moo (âm thanh bò rống)
Cách đọc và ghi nhớ 哞
哞 được đọc là mōu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “moo (âm thanh bò rống)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .