Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1638/2016
㖊: sải nước (1,83 mét) (cũ)
噙: ngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)
噘嘴: bĩu môi (để thể hiện giận hoặc không hài lòng)
噘: bĩu môi; (phương ngữ) mắng
噗浪: Plurk (dịch vụ mạng xã hội và tiểu blog của Đài Loan)
噗: (từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ
噔噔: (từ tượng thanh) thụp; thịch
噔: (từ tượng thanh) bịch; thụp
嘘声: tiếng xuỵt; xuỵt (như biểu hiện không hài lòng)
嘘寒问暖: hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ); chiều chuộng
嘘嘘: đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
嘘: thở ra chậm; rít; suỵt!
噏动: biến thể của 翕動|翕动[xi1 dong4]
噏: nói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)
噎住: bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)
噎: bị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thở
噍类: sinh vật sống (đặc biệt là con người)
噍: nhai
噌: âm thanh chuông v.v
噌: la mắng; vèo vèo!
啖: biến thể của 啖[dan4]
噇: (phương ngữ) ăn hoặc uống phung phí
𠯠: nói sai hoặc không đúng; xấu xí
噂: nói chuyện cùng nhau
恶心: biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
𫫇嗪: oxazine C4H5NO
𫫇: biến thể của 惡|恶[e4], dùng trong tên hợp chất hóa học
噀: phun ra từ miệng
嘿嘿: (từ tượng thanh) hì hì; cười tinh nghịch
嘿咻: (khẩu ngữ) làm tình
嘿: này
啴缓: thư thái; không vội vã
啴啴: (văn học) thở hổn hển (của động vật kéo); (văn học) đông đúc ấn tượng
啴啴: thư thái và ung dung
啴: dùng trong 嘽嘽|啴啴[tan1 tan1]
啴: dùng trong 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]
嘻皮笑脸: xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸[xi1 pi2 xiao4 lian3]
嘻皮: hippie (từ mượn)
嘻嘻: hì hì; vui vẻ
嘻哈: hip-hop (thể loại âm nhạc) (từ mượn)
嘻: cười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.)
嘹喨: biến thể của 嘹亮[liao2 liang4]
嘹亮: to và rõ; rền vang
嘹: âm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)
呒虾米: Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì")
呒没: tương đương trong phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]
呒啥: tương đương trong phương ngữ của 沒什麼|没什么[mei2 shen2 me5]
呒: tương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]
呒: bối rối; ngạc nhiên
嗥: biến thể của 嗥[hao2]
嘶鸣: ngựa hí; kêu hí
嘶嘶声: tiếng xì
嘶喊: la hét
嘶哑声: giọng khàn
嘶哑: (tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn
嘶吼: gào thét; la hét
嘶叫: ngựa hí; kêu hí; la hét
嘶: rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)
哓: kêu la than phiền; cằn nhằn
嘴松: lắm lời