Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
甘蔗
gān zhe

cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2]

Cụm từ
甘菊
gān jú

cúc La Mã

Cụm từ
甘草
gān cǎo

rễ cam thảo

Cụm từ
甘苦
gān kǔ

thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; niềm vui và gian khổ; dù tốt hay xấu

Cụm từ
甘肃省
Gān sù Shěng

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên ngắn 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
甘肃柳莺
Gān sù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

Cụm từ
甘肃
Gān sù

tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
甘纳豆
gān nà dòu

amanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác

Cụm từ
甘纳许
gān nà xǔ

ganache (từ mượn)

Cụm từ
甘糖醇
gān táng chún

mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

Cụm từ
甘甜
gān tián

ngọt

Cụm từ
甘洛县
Gān luò xiàn

huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
甘洛
Gān luò

huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
甘泉县
Gān quán xiàn

huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘泉
Gān quán

huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘油醛
gān yóu quán

glyceraldehyde (CH2O)3

Cụm từ
甘油栓剂
gān yóu shuān jì

thuốc đặt glycerine

Cụm từ
甘油三酯
gān yóu sān zhǐ

triglyceride

Cụm từ
甘油三脂
gān yóu sān zhī

triglyceride

Cụm từ
甘油
gān yóu

glycerine; glycerol

Cụm từ
甘汞
gān gǒng

calomel hoặc clorua thủy ngân (Hg2Cl2)

Cụm từ
甘氨酸
gān ān suān

glycine (Gly), một loại amino acid

Cụm từ
甘比亚
Gān bǐ yà

Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
甘榜
gān bǎng

kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai

Cụm từ
甘于
gān yú

sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)

Cụm từ
甘拜下风
gān bài xià fēng

nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ

Cụm từ
甘托克
Gān tuō kè

Gangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ

Cụm từ
甘心情愿
gān xīn qíng yuàn

một cách sẵn lòng và vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
甘心
gān xīn

bằng lòng; chấp nhận

Cụm từ
甘德县
Gān dé xiàn

huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ