恶心
biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
恶心 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “buồn nôn” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 恶心, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là ě xīn, từ thường mang nghĩa “buồn nôn”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là è xīn, từ thường mang nghĩa “thói quen xấu”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 厄運|厄运[e4 yun4]
›厄尔尼诺现象è ěr ní nuò xiàn xiàngHiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương
›厄尔尼诺È ěr Ní nuòEl Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương
›噩梦è mèngác mộng
›噩耗è hàotin ai đó qua đời; tin buồn
›嗯哼en hēngừ hữ
›呃逆è nìnấc cụt; ợ
›厄运è yùnxui xẻo; bất hạnh; nghịch cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.