Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

嘘 là gì?

[xū] có nghĩa là thở ra chậm; rít; suỵt!.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嘘 trong tiếng Việt

  1. thở ra chậm
  2. rít
  3. suỵt!

Cách đọc và ghi nhớ 嘘

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thở ra chậm; rít; suỵt!”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan