Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1636/1680

中原Zhōng yuán

Trung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc

Cụm từ
中卷zhōng juǎn

mực trưởng thành, thường dài hơn 15 cm với thân mảnh và vây hình thoi lớn (Đài Loan)

Cụm từ
中印半岛Zhōng - Yìn Bàn dǎo

Đông Dương

Cụm từ
中印Zhōng Yìn

Trung Quốc-Ấn Độ

Cụm từ
中南部zhōng nán bù

khu vực miền nam trung bộ

Cụm từ
中南海Zhōng nán hǎi

Trung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện

Cụm từ
中南半岛Zhōng nán Bàn dǎo

Đông Dương

Cụm từ
中南Zhōng Nán

miền Nam Trung Trung Quốc (Hà Nam, Hồ Bắc, Hồ Nam, Quảng Đông, Quảng Tây, Hải Nam); viết tắt của Trung Quốc-Nam Phi

Viết tắt
中午zhōng wǔ

buổi trưa; trưa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
中区zhōng qū

quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm

Cụm từ
中北部zhōng běi bù

khu vực bắc trung bộ

Cụm từ
中北大学Zhōng běi Dà xué

Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)

Cụm từ
中前卫zhōng qián wèi

tiền đạo trung tâm (vị trí bóng đá)

Cụm từ
中分zhōng fēn

rẽ ngôi giữa

Cụm từ
中共九大zhōng gòng jiǔ dà

Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969

Cụm từ
中共中央办公厅Zhōng Gòng Zhōng yāng Bàn gōng tīng

Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt…

Viết tắt
中共中央组织部Zhōng Gòng Zhōng yāng Zǔ zhī bù

Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt…

Viết tắt
中共中央纪委监察部zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

ủy ban kỷ luật đảng

Cụm từ
中共中央宣传部Zhōng gòng Zhōng yāng Xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中共中央Zhōng Gòng Zhōng yāng

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt
中共Zhōng Gòng

viết tắt của 中國共產黨|中国共产党[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản Trung Quốc

Viết tắt
中元节Zhōng yuán jié

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中元普渡zhōng yuán pǔ dù

Lễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch

Cụm từ
中元Zhōng yuán

Lễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất

Cụm từ
中伤zhòng shāng

phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương

Cụm từ
中值定理zhōng zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình (trong giải tích)

Cụm từ
中信银行Zhōng xìn Yín háng

Ngân hàng CITIC Trung Quốc

Cụm từ
中保zhōng bǎo

người trung gian và người bảo đảm

Cụm từ
中俄关系Zhōng É guān xì

quan hệ Trung-Nga

Cụm từ
中俄边界协议Zhōng É biān jiè xié yì

Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991

Cụm từ
中俄改订条约Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…

Cụm từ
中俄尼布楚条约Zhōng É Ní bù chǔ Tiáo yuē

Hiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

Cụm từ
中俄北京条约Zhōng É Běi jīng Tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng

Cụm từ
中俄伊犁条约Zhōng É Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…

Cụm từ
中俄Zhōng É

Trung-Nga

Cụm từ
中低端zhōng dī duān

phân khúc trung cấp đến thấp cấp

Cụm từ
中位数zhōng wèi shù

trung vị

Cụm từ
中伏zhòng fú

bị phục kích

Cụm từ
中企业zhōng qǐ yè

doanh nghiệp cỡ vừa

Cụm từ
中介资料zhōng jiè zī liào

siêu dữ liệu

Cụm từ
中介所zhōng jiè suǒ

đại lý

Cụm từ
中介zhōng jiè

làm trung gian; kết nối; trung gian; liên-; cơ quan; đại lý

Cụm từ
中人zhōng rén

người trung gian; nhà hòa giải; trung gian

Cụm từ
中亚鸽zhōng yà gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mắt vàng (Columba eversmanni)

Cụm từ
中亚草原Zhōng Yà cǎo yuán

thảo nguyên Trung Á

Cụm từ
中亚细亚Zhōng Yà xì yà

Trung Á

Cụm từ
中亚夜鹰Zhōng yà yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc của Vaurie (Caprimulgus centralasicus)

Cụm từ
中亚Zhōng Yà

Trung Á

Cụm từ
中二病zhōng èr bìng

(từ mới) hành vi kỳ lạ đặc trưng của thanh thiếu niên đang dậy thì (từ mượn từ tiếng Nhật "chūnibyō")

Cụm từ
中中zhōng zhōng

bình thường; trung bình; không thiên vị; (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường CMI")

Cụm từ
中世纪zhōng shì jì

thuộc thời trung cổ; Thời Trung Cổ

Cụm từ
zhòng

trúng (đích); bị trúng; chịu; trúng (giải, xổ số)

Từ vựng
丫鬟yā huan

người hầu gái; người hầu

Cụm từ
丫髻yā jì

búi tóc; kiểu tóc búi cao

Cụm từ
丫头片子yā tou piàn zi

(khẩu ngữ) cô gái ngốc; người con gái nhỏ

Khẩu ngữ
丫头yā tou

cô gái; người hầu gái; (dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi trìu mến)

Cụm từ
丫角yā jiǎo

kiểu tóc truyền thống cho trẻ em, với hai bím nhọn, trông như sừng

Cụm từ
丫环yā huan

nô tì; người hầu gái

Cụm từ
丫杈yā chà

chỗ chạc (của cây); công cụ làm từ gỗ chạc

Cụm từ
丫挺yā tǐng

(tiếng địa phương Bắc Kinh) đồ khốn; nát đấy

Cụm từ
丫巴儿yā bā r

chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.); sự phân nhánh; ngã ba

Cụm từ
丫子yā zi

xem 腳丫子|脚丫子[jiao3 ya1 zi5]

Cụm từ

nhánh; rẽ; phân nhánh; cô gái

Từ vựng
jiū

biến thể cổ của 糾|纠[jiu1]

Từ vựng
shù

nét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]

Từ vựng
gǔn

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 2)

Từ vựng
并驾齐驱bìng jià qí qū

chạy ngang nhau; giữ tốc độ ngang nhau; sánh vai nhau; ngang hàng với nhau

Cụm từ
并非bìng fēi

thật sự không phải

Cụm từ
并重bìng zhòng

coi trọng như nhau; chú ý như nhau

Cụm từ
并进bìng jìn

cùng tiến triển

Cụm từ
并行计算bìng xíng jì suàn

tính toán song song; (Đài Loan) điện toán đồng thời

Cụm từ
并行程序bìng xíng chéng xù

chương trình song song

Cụm từ