Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
甜头
tián tou

mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích

Cụm từ
甜酸肉
tián suān ròu

thịt heo chua ngọt

Cụm từ
甜酸
tián suān

ngọt và chua

Cụm từ
甜酒酿
tián jiǔ niàng

cơm rượu

Cụm từ
甜酒
tián jiǔ

rượu ngọt

Cụm từ
甜豆
tián dòu

đậu ngọt

Cụm từ
甜言蜜语
tián yán mì yǔ

(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; lời đường mật; sự tâng bốc

Thành ngữ
甜言美语
tián yán měi yǔ

lời ngọt ngào, câu chữ đẹp đẽ (thành ngữ); nịnh nọt giả tạo

Thành ngữ
甜言
tián yán

lời ngọt ngào; lời nói hay

Cụm từ
甜蜜蜜
tián mì mì

rất ngọt ngào

Cụm từ
甜蜜
tián mì

ngọt ngào; hạnh phúc

Cụm từ
甜菜
tián cài

củ cải đường; củ dền; củ dền đỏ

Cụm từ
甜菊糖
tián jú táng

chiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đường

Cụm từ
甜菊
tián jú

cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường

Cụm từ
甜腻
tián nì

ngọt và ngậy; (bóng) quá sướt mướt

Cụm từ
甜美
tián měi

ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc

Cụm từ
甜筒
tián tǒng

ốc quế

Cụm từ
甜稚
tián zhì

ngọt ngào và ngây thơ

Cụm từ
甜睡
tián shuì

ngủ say

Cụm từ
甜甜圈
tián tián quān

bánh donut

Cụm từ
甜瓜
tián guā

dưa lưới

Cụm từ
甜润
tián rùn

ngọt ngào và êm dịu; trong lành và ẩm (không khí)

Cụm từ
甜津津
tián jīn jīn

ngọt và ngon

Cụm từ
甜橙
tián chéng

quả cam ngọt (Citrus sinensis)

Cụm từ
甜心
tián xīn

hết lòng giúp đỡ; người yêu dấu

Cụm từ
甜得发腻
tián de fā nì

ủy mị; ngọt đến phát ngán; ngọt lợ

Cụm từ
甜品
tián pǐn

món tráng miệng

Cụm từ
甜味剂
tián wèi jì

chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)

Cụm từ
甜味
tián wèi

vị ngọt

Cụm từ
甜不辣
tián bù là

chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")

Cụm từ