Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

嘶 là gì?

[sī] có nghĩa là rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嘶 trong tiếng Việt

  1. rít
  2. Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)

Cách đọc và ghi nhớ 嘶

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan