嘶 là gì?
嘶 [sī] có nghĩa là rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ).
Nghĩa của từ 嘶 trong tiếng Việt
- rít
- hí
- Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)
Cách đọc và ghi nhớ 嘶
嘶 được đọc là sī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .