Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)
đồ gốm đựng nước, rượu, v.v
chum lớn
ngói tráng men
bình; chum
nồi lớn; nồi cơm
chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v
biến thể của 磚|砖[zhuan1]
xà mái đỡ ngói; sống nóc nhà
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
(đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống
cái chum không quai
lọ đất có cổ dài
làm đồ bằng đất sét; đánh giá người tài
tuyển dụng qua kỳ thi
chọn lọc; chọn
kỳ thi tuyển; thi tuyển sinh
(Đài Loan) xác định (người tài) và đào tạo
nhận biết tài năng
đánh giá và lựa chọn toàn diện
tuyển dụng qua kiểm tra
loại bỏ qua kiểm tra
tuyển chọn
sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.)
sàng lọc; đánh giá qua kỳ thi; kiểm tra sàng lọc; thi xếp lớp
sàng lọc; phân biệt; xét lại vụ án; sàng lọc (ứng viên, v.v.)
phân biệt; đánh giá
gạch xây giếng
biến thể của 瓶[ping2]