Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1639/2016
嘴馋: tham ăn; phàm ăn
嘴软: nói nhẹ nhàng; sợ không dám lên tiếng
嘴角: khóe miệng
嘴里: miệng; trong miệng; trên môi; lời nói; từ ngữ
嘴脸: nét mặt, khuôn mặt (đặc biệt là chê bai); vẻ ngoài; diện mạo; sắc mặt
嘴笨: không nói năng lưu loát
嘴稳: có thể giữ bí mật
嘴硬心软: xem 刀子嘴,豆腐心[dao1 zi5 zui3 , dou4 fu5 xin1]
嘴硬: không chịu thừa nhận sai lầm
嘴直: người thẳng thắn
嘴皮子: nghĩa đen: đôi môi; nghĩa bóng: nói leo lẻo
嘴甜心苦: miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành
嘴甜: khéo mồm; lấy lòng
嘴琴: đàn môi
嘴牢: kín miệng
嘴炮: (tiếng lóng Internet) nói mồm; nói năng bừa bãi; người hay làm vậy
嘴欠: (khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe
嘴敞: không biết giữ mồm miệng; lắm lời
嘴损: (phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt
嘴快心直: thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
嘴快: ăn nói không suy nghĩ
嘴巴子: tát
嘴巴: miệng (LT:張|张[zhang1]); cái tát (LT:個|个[ge4])
嘴尖: ăn nói sắc sảo; có vị giác nhạy bén; kén ăn
嘴子: miệng; mỏ; vòi; phụ tùng thổi
嘴严: thận trọng trong lời nói
嘴啃泥: ngã sấp mặt
嘴唇: môi; Lượng từ:片[pian4]
嘴乖: (thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu
嘴不严: không biết giữ mồm giữ miệng
嘴上无毛,办事不牢: xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]
嘴上没毛,办事不牢: trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)
嘴: miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
嘲谑: chế nhạo và đùa cợt
嘲讽: chế giễu; nhạo báng; chế nhạo
嘲笑: chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo
嘲弄: chế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt
嘲哳: (từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo
嘲: dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]
嘲: chế nhạo; nhạo báng
叽里咕噜: xem 嘰哩咕嚕|叽哩咕噜[ji1 li5 gu1 lu1]
叽叽嘎嘎: (từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích
叽叽喳喳: (từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào; nói chuyện không ngừng
叽叽咕咕: (từ tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ
叽哩咕噜: (từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
叽咋柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
叽: cằn nhằn
啸叫: thét; rít
啸: (người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm
唠唠叨叨: lảm nhảm; lải nhải
唠嗑: (tiếng địa phương) tán gẫu; tám chuyện
唠叨: lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng
唠: tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
嘭: (từ tượng thanh) bùm
嘬: (khẩu ngữ) mút
嘬: (văn học) gặm; ăn ngấu nghiến
嘫: biến thể cũ của 然[ran2]
哗变: binh biến; nổi loạn
哗笑: cười ầm lên
哗众取宠: chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân