Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ký tên; đóng dấu
phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí
tranh; hình; khổ tranh
(nghệ thuật) hoạ sĩ
vải canvas (bề mặt vẽ của hoạ sĩ)
triển lãm nghệ thuật
họa sĩ; LT:個|个[ge4]
xưởng vẽ
lời thuyết minh; tường thuật nền
giới hội họa; giới vẽ tranh
tạp chí minh họa; LT: 本[ben3], 份[fen4], 冊|册[ce4], 期[qi1]
nghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ); nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân
xem 畫地為牢|画地为牢[hua4 di4 wei2 lao2]
nghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt động hẹp
vẽ thiết kế, bản đồ, v.v.; bức tranh (ví dụ: về cuộc sống trong thành phố)
vẽ một vòng tròn
tranh cuộn
làm dấu thánh giá; vẽ dấu chữ thập (trên giấy)
tập tranh
bức tranh; hình vẽ; bức vẽ
chân dung; vẽ chân dung ai đó
bức tranh; tác phẩm hội họa
vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của…
ngô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])
(cũ) vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ
Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
số hiệu đơn vị quân đội
(phương ngữ) khoai lang; khoai
(cũ) đồ ăn kiểu Tây; đồ ăn ngoại quốc