Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chè

坼 là gì?

[chè] có nghĩa là nứt; tách; vỡ; nẻ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坼 trong tiếng Việt

  1. nứt
  2. tách
  3. vỡ
  4. nẻ

Cách đọc và ghi nhớ 坼

được đọc là chè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nứt; tách; vỡ; nẻ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan