Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1603/1680

人命rén mìng

tính mạng con người; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
人名rén míng

tên cá nhân

Cụm từ
人各有所好rén gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng; không thể lý giải được gu thẩm mỹ

Cụm từ
人口贩运rén kǒu fàn yùn

buôn người; nạn buôn người

Cụm từ
人口调查rén kǒu diào chá

điều tra dân số

Cụm từ
人口统计学rén kǒu tǒng jì xué

nghiên cứu dân số; thống kê dân số

Cụm từ
人口红利rén kǒu hóng lì

(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học

Cụm từ
人口稠密rén kǒu chóu mì

đông dân

Cụm từ
人口普查rén kǒu pǔ chá

điều tra dân số

Cụm từ
人口数rén kǒu shù

dân số

Cụm từ
人口密集rén kǒu mì jí

dân cư đông đúc

Cụm từ
人口密度rén kǒu mì dù

mật độ dân số

Cụm từ
人口学rén kǒu xué

nhân khẩu học

Cụm từ
人口rén kǒu

dân số; con người

Cụm từ
人丛rén cóng

đám đông người

Cụm từ
人参rén shēn

nhân sâm

Cụm từ
人去楼空rén qù lóu kōng

nghĩa đen: người đi rồi, nơi ở giờ trống không (thành ngữ); nghĩa bóng: (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng

Thành ngữ
人势rén shì

(con người) dương vật (YHCT)

Cụm từ
人力车夫rén lì chē fū

người kéo xe kéo

Cụm từ
人力车rén lì chē

xe kéo

Cụm từ
人力资源rén lì zī yuán

nguồn nhân lực

Cụm từ
人力接龙rén lì jiē lóng

dây chuyền người; xích người

Cụm từ
人力rén lì

nhân lực; sức lao động

Cụm từ
人儿rén r

tượng nhỏ

Cụm từ
人像rén xiàng

hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.)

Cụm từ
人传人rén chuán rén

lây truyền từ người sang người

Cụm từ
人杰地灵rén jié dì líng

anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất

Thành ngữ
人杰rén jié

tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất

Cụm từ
人偶戏rén ǒu xì

múa rối

Cụm từ
人偶rén ǒu

con rối; nhân vật

Cụm từ
人们rén men

mọi người

Cụm từ
人保rén bǎo

bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh

Cụm từ
人来疯rén lái fēng

phấn khích trước đám đông; (trẻ em) quậy phá trước khách

Cụm từ
人位相宜rén wèi xiāng yí

là người phù hợp với công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
人仰马翻rén yǎng mǎ fān

chịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn

Thành ngữ
人人网Rén rén Wǎng

Renren (trang mạng xã hội Trung Quốc)

Cụm từ
人人皆知rén rén jiē zhī

mọi người đều biết

Cụm từ
人人有责rén rén yǒu zé

là nhiệm vụ của mọi người

Cụm từ
人人rén rén

mọi người; mỗi người

Cụm từ
人五人六rén wǔ rén liù

(thành ngữ) làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả

Thành ngữ
人云亦云rén yún yì yún

nói theo điều mọi người nói (thành ngữ); tuân theo quan điểm được cho là của số đông; theo đám đông

Thành ngữ
人事部门rén shì bù mén

văn phòng nhân sự

Cụm từ
人事部rén shì bù

văn phòng nhân sự; phòng nhân sự (HR)

Cụm từ
人事处rén shì chù

phòng nhân sự

Cụm từ
人事管理rén shì guǎn lǐ

quản lý nhân sự

Cụm từ
人事不知rén shì bù zhī

mất đi ý thức

Cụm từ
人事rén shì

nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; (uyển ngữ) tình dục; sự thật của cuộc sống

Cụm từ
人之常情rén zhī cháng qíng

bản tính con người (thành ngữ); một hành vi rất tự nhiên

Thành ngữ
人之将死,其言也善rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời của người sắp chết luôn xuất phát từ tâm can (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
人之初,性本善rén zhī chū , xìng běn shàn

con người lúc mới sinh vốn tính thiện (hai câu đầu của Tam Tự Kinh 三字經|三字经[San1 zi4 Jing1])

Cụm từ
人中龙凤rén zhōng lóng fèng

vĩ nhân xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
人中rén zhōng

nhân trung; chỗ lõm dưới mũi; huyệt "nhân trung"

Cụm từ
人世间rén shì jiān

cõi trần tục

Cụm từ
人世rén shì

thế gian; đời này; cõi người sống

Cụm từ
人不知鬼不觉rén bù zhī guǐ bù jué

một cách tuyệt đối bí mật

Cụm từ
人不为己,天诛地灭rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.; Mạnh ai nấy lo, không lo sẽ chịu hậu quả

Cụm từ
人不可貌相,海水不可斗量rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá một người qua bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
人不可貌相rén bù kě mào xiàng

không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量[ren2 bu4 ke3 mao4…

Thành ngữ
人丁rén dīng

số người trong gia đình; dân số; (cũ) nam giới; đầy tớ nam

Cụm từ
rén

người; mọi người; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Từ vựng
亹亹不倦wěi wěi bù juàn

không ngừng nghỉ

Cụm từ
亹亹wěi wěi

một cách siêng năng; không ngừng; tiến lên phía trước mạnh mẽ

Cụm từ
wěi

quyết tâm

Từ vựng
mén

đèo núi; hẻm núi (cổ)

Từ vựng
lián

biến thể cũ của 廉[lian2]

Từ vựng
dǎn

chân thành

Từ vựng
亳州市Bó zhōu shì

thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy

Cụm từ
亳州Bó zhōu

thành phố cấp địa khu Bạc Châu, An Huy

Cụm từ

tên của quận ở An Huy; thủ đô của nhà Ân

Từ vựng

biến thể của 夜[ye4]

Từ vựng
xiǎng

biến thể cũ của 享[xiang3]

Từ vựng
亮点liàng diǎn

điểm nổi bật; điểm sáng

Cụm từ