Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
异丁烷
yì dīng wán

isobutan

Cụm từ

khác; khác biệt; dị-; bất thường; lạ; ngạc nhiên; phân biệt; tách biệt; kỳ thị

Từ vựng
jùn

quản đốc; thảo nguyên

Từ vựng

biến thể cũ của 畝|亩[mu3]

Từ vựng
畲乡
yú xiāng

cánh đồng và thôn làng

Cụm từ
畲族
Shē zú

dân tộc She

Cụm từ

ruộng đã canh tác

Từ vựng
Shē

dân tộc She

Từ vựng
画龙点睛
huà lóng diǎn jīng

vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng; phần cốt lõi làm cho sự việc trở nên sống động; vài lời để làm rõ ý

Thành ngữ
画饼充饥
huà bǐng chōng jī

nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
画风
huà fēng

phong cách hội họa

Cụm từ
画面
huà miàn

cảnh; quang cảnh; bức tranh; hình ảnh; màn hình (hiển thị bởi máy tính); khung hình (phim); trường nhìn

Cụm từ
画轴
huà zhóu

trục cuộn tranh; tranh cuộn

Cụm từ
画蛇添足
huà shé tiān zú

vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức

Thành ngữ
画虎类犬
huà hǔ lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố gắng làm điều quá sức và kết quả hỏng bét

Thành ngữ
画虎不成反类犬
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

cố vẽ hổ nhưng lại giống chó (thành ngữ); cố làm việc quá tầm rồi làm hỏng

Thành ngữ
画荻教子
huà dí jiào zǐ

viết trên cát bằng cành sậy khi dạy con (thành ngữ); sự tận tụy đáng khen ngợi của mẹ đối với việc học của con

Thành ngữ
画舫
huà fǎng

thuyền trang trí để dạo chơi

Cụm từ
画等号
huà děng hào

coi là tương đương; xem hai thứ như nhau

Cụm từ
画笔
huà bǐ

bút vẽ

Cụm từ
画稿
huà gǎo

phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên

Cụm từ
画眉
huà méi

kẻ lông mày; (loài chim ở Trung Quốc) hoạ mi (Garrulax canorus)

Cụm từ
画皮
huà pí

da vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)

Cụm từ
画画
huà huà

vẽ; tô màu

Cụm từ
画法几何
huà fǎ jǐ hé

hình học họa hình (hình học ba chiều sử dụng phép chiếu và hình chiếu)

Cụm từ
画法
huà fǎ

kỹ thuật hội họa; phương pháp vẽ

Cụm từ
画毡
huà zhān

tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp

Cụm từ
画框
huà kuàng

khung tranh

Cụm từ
画架
huà jià

giá vẽ

Cụm từ
画插图者
huà chā tú zhě

người vẽ minh họa

Cụm từ