坦噶尼喀
Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania
Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hồ Tanganyika ở Đông Phi
›坦佩雷Tǎn pèi léiTampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan
›坦尚尼亚Tǎn shàng ní yàTanzania (Đài Loan)
›坦桑尼亚Tǎn sāng ní yàTanzania
›坦白tǎn báithành thật; thẳng thắn; thú nhận
›坦诚tǎn chéngthẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành
›坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàntin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành
›坦博拉Tǎn bó lāTambora, núi lửa trên đảo Sumbawa 松巴哇 của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.