Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1606/1680
đèn giao thông
trung tâm giao thông
biển báo giao thông
ùn tắc giao thông
tai nạn giao thông; tai nạn xe hơi
phương tiện giao thông; xe cộ
viết tắt của 上海交通大學|上海交通大学 Đại học Giao thông Thượng Hải, 西安交通大學|西安交通大学 Đại học Giao thông Tây An, 國立交通大學|国立交通大学 Đại học Giao thông Quốc lập…
kẹt đường; tắc nghẽn giao thông
thẻ giao thông công cộng; thẻ trả trước đi lại; thẻ tàu điện ngầm
nhân viên hỗ trợ giao thông
kết nối; giao thông; vận tải; truyền thông; liên lạc
bị bao vây
giao phó (nhiệm vụ cho ai đó)
tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam
trả phí
thời gian giao hàng (thời gian giữa đặt hàng và nhận hàng); ngày giao hàng
giao hàng
dòng điện xoay chiều (điện)
dòng điện xoay chiều; giống như 交流電|交流电
nửa chu kỳ của dao động sóng; sự xen kẽ
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2])
thảo luận; trò chuyện; trò chuyện; thảo luận
nhảy giao lưu; nhảy khiêu vũ
quan hệ; giao thiệp; tình bạn
(toán) góc giao nhau
luật giao thông (viết tắt của 交通規則|交通规则[jiao1 tong1 gui1 ze2])
hoà quyện; trộn lẫn
giao nộp
bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; bỏ lỡ một cơ hội
khoác tay; sát cánh; rất gần gũi
quấn quít; hoà quyện
đan xen
đưa; giao; chuyển giao
kết giao; tiếp xúc; kết nối
nộp (thuế hoặc phí)
nộp phiếu lương thực; chết
Sở quản lý xe cộ (viết tắt của 公安局交通管理局車輛管理所|公安局交通管理局车辆管理所)
kiểm soát giao thông
nhắm mắt (tức là ngủ)
ranh giới chung; biên giới chung
giao phó (trách nhiệm cho ai đó); để người khác đảm nhận giai đoạn tiếp theo của quá trình
bàn giao cho ca làm việc tiếp theo
cuộc đấu súng; bắn nhau
(thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ
đàm phán (với); có quan hệ (với)
dòng điện xoay chiều
(Đài Loan) nút giao thông trên cao tốc; (ví von) kênh giao tiếp
trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp; tương tác; có tiếp xúc xã hội (với ai)
có quan hệ thân thiết với nhau; giao hợp
phiếu thanh toán
ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân; (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc
cử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống
kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
gặp gỡ; hội ngộ; hội tụ; thanh toán
thay thế; luân phiên; lần lượt
tổng hoặc khối lượng giao dịch; doanh thu
người giao dịch
hội chợ thương mại
(tài chính) ngày giao dịch
quỹ hoán đổi danh mục (ETF)
sàn giao dịch; sở giao dịch chứng khoán
sàn giao dịch
người giao dịch; nhà giao dịch
giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận; LT:筆|笔[bi3]
mạch ảo chuyển mạch; SVC
mạng chuyển mạch
cổng chuyển mạch
mã hoán đổi; mã hóa máy tính cho ký tự, bao gồm cả tiếng Trung
bộ chuyển mạch (viễn thông)
công nghệ chuyển mạch
quy tắc giao hoán xy = yx (toán học)
(viễn thông hoặc mạng) thiết bị chuyển mạch