Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
坦诚坦誠

tǎn chéng

坦诚 là gì?

坦诚 [tǎn chéng] có nghĩa là thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坦诚 trong tiếng Việt

  1. thẳng thắn
  2. thành thật
  3. ứng xử chân thành

Cách đọc và ghi nhớ 坦诚

坦诚 được đọc là tǎn chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan