坦诚
thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành
thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành thật; thẳng thắn; thú nhận
›坦言tǎn yánnói thẳng thắn; thừa nhận một cách thẳng thắn
›坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàntin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành
›坦率tǎn shuàithẳng thắn (thảo luận); bộc trực; mở lòng
›坦承tǎn chéngthú nhận; thừa nhận; thú thật; một cách bình tĩnh
›坦噶尼喀Tǎn gá ní kāTanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania
›坦荡tǎn dàngkhoáng đạt; rộng và bằng phẳng
›坦途tǎn túđường cao tốc; đường bằng phẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.