Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
番荔枝
fān lì zhī

mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)

Cụm từ
番茄酱
fān qié jiàng

tương cà; chất sốt cà chua

Cụm từ
番茄红素
fān qié hóng sù

lycopene

Cụm từ
番茄汁
fān qié zhī

nước ép cà chua

Cụm từ
番茄
fān qié

cà chua

Cụm từ
番红花
fān hóng huā

cây nghệ tây (Crocus sativus)

Cụm từ
番禺区
Pān yú Qū

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
番禺
Pān yú

quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
番石榴
fān shí liu

quả ổi

Cụm từ
番番
fān fān

hết lần này đến lần khác

Cụm từ
番界
fān jiè

lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan (cũ)

Cụm từ
番瓜
fān guā

(phương ngữ) bí ngô

Cụm từ
番泻叶
fān xiè yè

lá muồng (Folium sennae)

Cụm từ
番椒
fān jiāo

ớt cay; quả ớt

Cụm từ
番木鳖碱
fān mù biē jiǎn

strychnine (C21H22N2O2)

Cụm từ
番木瓜
fān mù guā

cây đu đủ

Cụm từ
番客
fān kè

(cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều

Cụm từ
番剧
fān jù

phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
番刀
fān dāo

loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên

Cụm từ
fān

(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động…

Từ vựng
Pān

họ [Pan1]

Từ vựng
lüè

biến thể của 略[lu:e4]

Từ vựng

mảnh đất nông nghiệp nhỏ; phiên âm Đài Loan [xi1]

Từ vựng
略阳县
Lüè yáng Xiàn

huyện Lüeyang, Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
略阳
Lüè yáng

huyện Lüeyang, Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
略释
lüè shì

giải thích ngắn gọn; tóm tắt

Cụm từ
略过
lüè guò

bỏ qua; nhảy qua

Cụm từ
略迹原情
lüè jì yuán qíng

bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi

Thành ngữ
略读
lüè dú

đọc lướt; đọc qua

Cụm từ
略识之无
lüè shí zhī wú

biết chữ mức độ thấp; chỉ biết chữ đơn âm; nghĩa đen: chỉ biết 之[zhi1] và 無|无[wu2]

Cụm từ