Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)
tương cà; chất sốt cà chua
lycopene
nước ép cà chua
cà chua
cây nghệ tây (Crocus sativus)
quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
quận Panyu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; huyện Panyu ở tỉnh Quảng Đông
quả ổi
hết lần này đến lần khác
lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan (cũ)
(phương ngữ) bí ngô
lá muồng (Folium sennae)
ớt cay; quả ớt
strychnine (C21H22N2O2)
cây đu đủ
(cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều
phim hoạt hình Nhật Bản
loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên
(hình thức kết hợp) ngoại (không phải Trung Quốc); man di; lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực; (lượng từ) một loại; một kiểu; (lượng từ) (dùng sau động…
họ [Pan1]
biến thể của 略[lu:e4]
mảnh đất nông nghiệp nhỏ; phiên âm Đài Loan [xi1]
huyện Lüeyang, Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
huyện Lüeyang, Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
giải thích ngắn gọn; tóm tắt
bỏ qua; nhảy qua
bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
đọc lướt; đọc qua
biết chữ mức độ thấp; chỉ biết chữ đơn âm; nghĩa đen: chỉ biết 之[zhi1] và 無|无[wu2]